子彈聲

tử đạn thanh

Hán Việt: tử đạn thanh

Tổng quan

(từ lóng), tiếng rít (đạn bay...), sức sống; tính sinh động, (từ lóng) rít (đạn); vừa bay vừa phát ra tiếng rít

Cấu tạo: (tử) + (đạn) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ lóng), tiếng rít (đạn bay...), sức sống; tính sinh động, (từ lóng) rít (đạn); vừa bay vừa phát ra tiếng rít