子息

zi xī tử tức

Hán Việt: tử tức · Pinyin: zi xī

Tổng quan

1. con nối dõi; con trai nối dõi。子嗣。 2. lợi tức; lời; lãi。利息。

Cấu tạo: (tử) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. con nối dõi; con trai nối dõi。子嗣。 2. lợi tức; lời; lãi。利息。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.子女。《初刻拍案驚奇》卷二○:「只是並無子息,日夜憂心。」《儒林外史》第一○回:「況且弟年將五十,又無子息。」 2.利息。《管子.輕重》:「崢丘之戰,民多稱貸,負子息,以給上之急。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 子嗣,儿子; 泛指儿女; 借贷的利息; 孳生蕃息。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.子嗣,儿子。 2.泛指儿女。 3.借贷的利息。 4.孳生蕃息。

Eng

  • Cihui 子息 ǐxī n. 1. son 2. one's children 3. <wr.> profit from capital investment

ja

  • JMdict (another's) son