子時
tử thì
Hán Việt: tử thì · Pinyin: zǐ shí
Tổng quan
11 giờ đêm-1 giờ sáng (trong hệ thống chia khoảng hai giờ dùng thời xưa)
Nghĩa
Việt
- Cihui 11 giờ đêm-1 giờ sáng (trong hệ thống chia khoảng hai giờ dùng thời xưa)
- Cihui tí thời tí thời ☆Giờ Tí, từ 23 giờ tới 01 giờ khuya.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代以十二地支計時。子時是指夜晚十一時到一時的時間。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时计时法指夜里十一点钟到一点钟的时间。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时计时法指夜里十一点钟到一点钟的时间。
Eng
- CC-CEDICT 11 pm-1 am (in the system of two-hour subdivisions used in former times)
- Cihui 11 pm-1 am (in the system of two-hour subdivisions used in former times)