子缚
tử phược
Hán Việt: tử phược
Tổng quan
tử phọc (術語)見思之煩惱,對於苦果,謂為子,以煩惱繫縛身而使不得自在,謂為子縛。對果縛之言也。四教儀曰:「子縛已斷,果縛猶存。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui tử phọc (術語)見思之煩惱,對於苦果,謂為子,以煩惱繫縛身而使不得自在,謂為子縛。對果縛之言也。四教儀曰:「子縛已斷,果縛猶存。」☸
Hán Việt: tử phược
tử phọc (術語)見思之煩惱,對於苦果,謂為子,以煩惱繫縛身而使不得自在,謂為子縛。對果縛之言也。四教儀曰:「子縛已斷,果縛猶存。」☸