phược

Hán Việt: phược

Tổng quan

trói buộc tiếng Đài Loan đọc là [fu2]

缚上 · 缚住 · 缚带 · 缚束 · 缚紧 · 缚者 · 缚手缚脚 · 缚鸡之力

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphược
Quảng Đôngbok3
Chú âmㄈㄨˋ
Hán ngữ Trung cổbuah
Baxter-Sagartbak
Hán ngữ Thượng cổbak
Phản thiết符約切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 縛
  • Thiều Chửu Trói, buộc. Như {tựu phược} [就縛] bắt trói, chịu trói. Đỗ Phủ [杜甫] : {Tiểu nô phược kê hướng thị mại} [小奴縛雞向市賣] (Phược kê hành [縛雞行]) Đứa đầy tớ nhỏ trói gà đem ra chợ bán. Bó buộc. Như {trần phược} [塵縛] bị sự đời bó buộc, {danh phược} [名縛] bị cái danh bó buộc. $ Ta quen đọc là ch…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缚 (形声。从糸,表示与线丝或缠织等有关。尃声。本义捆绑) 同本义 缚,束也。--《说文》 战之明日,晋襄公缚秦囚。--《左传·文公二年》 主缚者亦然,不如所欲,缚时即先折筋骨。--清·方苞《狱中杂记》 又如缚人(捆绑人);缚绑(捆绑);缚住(捆住);缚虎(捆住猛虎。比喻征服极难征服之人);缚送(捆住押送);缚扎(捆扎) 约束;限制 缚 绳索 夜半,童自转,以缚即炉火烧绝之。--唐·柳宗元《童区寄传》 又如释缚(解缚。解绳) 量词。用 缚 fù缠束,捆绑束~。~鸡。

Eng

  • CC-CEDICT to bind|to tie|Taiwan pr. [fu2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】符钁切【集韻】【韻會】伏約切【正韻】符約切【說文】束也。【釋名】縛,薄也。使相薄著也。【廣韻】繫也。【左傳·僖六年】許男面縛銜璧。又【昭二十六年】以幣錦二兩,縛一如瑱。【註】縛,卷也。 又【釋名】縛在車下,與輿相連縛也。【急就篇註】縛在車下,主縛軸令輿相連,卽今所謂鉤心也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤符臥切。義同。 又【集韻】符遇切,音附。紨或作縛。繩也。【韻會】俗从專作縳,誤。 考證:〔【釋名】縛,薄也。使相薄者也。〕 謹照原文薄者改薄著。

Thuyết Văn

束也。 从糸。尃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

束下曰縛也。與此爲轉注。引申之、所以縛。之之物亦曰縛。 符钁切。五部。

【縛】(phược) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 尃 (phu) Phiên thiết: 符钁切 → bùa + quắc Nghĩa: 束 vậy。 từ 糸。尃 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 缚 · 缚 · 縛 · 缚 · 縛