子細

zǐ xì tử tế

Hán Việt: tử tế · Pinyin: zǐ xì

Tổng quan

biến thể của 仔細|仔细 tỉ mỉ; kỹ lưỡng。同'仔細'。

Cấu tạo: (tử) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 仔細|仔细 tỉ mỉ; kỹ lưỡng。同'仔細'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謹慎、小心。《魏書.卷四一.源賀傳》:「懷性寬容簡約,不好煩碎,恆語人曰:『為貴人,理世務當舉綱維,何必大子細也。』」也作「仔細」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 认真﹑细致;细心; 小心,留神; 清晰;分明; 详情;底细。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.认真﹑细致;细心。 2.小心,留神。 3.清晰;分明。 4.详情;底细。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 仔細|仔细[zi3 xi4]
  • Cihui variant of 仔細|仔细

ja

  • JMdict reasons|circumstances|details|particulars|significance