子職

zi zhí tử chức

Hán Việt: tử chức · Pinyin: zi zhí

Tổng quan

Cấu tạo: (tử) + (chức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 子女對父母所應盡的職責。《孟子.萬章上》:「我竭力耕田,共為子職而已矣。」明.高明《琵琶記.牛小姐諫父》:「試論綱常,豈有子職而不事父母?若重思唱隨之義,當同盡定省之儀。」

Eng

  • Cihui 子職 zǐzhí n. filial duties