子虛
tử hư
Hán Việt: tử hư · Pinyin: zi xū
Tổng quan
giả dối: không có thật
Nghĩa
Việt
- Cihui giả dối: không có thật
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 汉代司马相如有《子虚赋》,假托子虚先生、乌有先生和亡(wú,古同“无”)是公三人互相问答。后世因此用“子虚”、“子虚乌有”指虚构的或不真实的事情:事属~。
Eng
- Cihui 子虛 zǐxū v.p. <wr.> fictitious; unreal ◆n. emptiness; nothingness