孑然

jié ránkiết nhiên

Hán Việt: kiết nhiên · Pinyin: jié rán

Tổng quan

書 côi cút; đơn côi; lẻ loi; đơn độc; một mình; trơ trọi; cô độc. cô độc một thân một mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容孤独:~一身。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容全體、整個。《國語.周語中》:「於是乎有折俎加豆,酬幣宴貨,以示容合好,胡有孑然其郊戎、狄也?」 2.孤獨的樣子。《三國志.卷五七.吳書.陸瑁傳》:「若實孑然無所憑賴,其畏怖遠迸,或難卒滅。」

Cấu tạo: 孑 (kiết) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đơn độc
  • Cihui cô đơn
  • Cihui một mình
  • Tần suất từ đơn độc , cô đơn , một mình; 書 côi cút; đơn côi; lẻ loi; đơn độc; một mình; trơ trọi; cô độc. cô độc một thân một mình.; đơn côi; lẻ loi; đơn độc; một mình; trơ trọi; cô độc
  • Biên soạn 孑然 jiérán v.p. <wr.> solitary; lonely; alone

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容全體、整個。《國語.周語中》:「於是乎有折俎加豆,酬幣宴貨,以示容合好,胡有孑然其郊戎、狄也?」 2.孤獨的樣子。《三國志.卷五七.吳書.陸瑁傳》:「若實孑然無所憑賴,其畏怖遠迸,或難卒滅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容孤独:~一身。

Eng

  • JMdict isolated
  • JMdict alone
  • JMdict helpless
  • Cihui solitary; lonely; alone
  • Tần suất từ 孑然 jiérán v.p. <wr.> solitary; lonely; alone

Đức

  • Handedict allein (Konj), einsam, verwaist

ja

  • JMdict 孑然(けつぜん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

孑然一身 · 孑孑 · 孑孒 · 孑孓 · 孑立 · 孑身 · 孑遗 · 然且