孑身
kiết thân
Hán Việt: kiết thân · Pinyin: jié shēn
Tổng quan
một mình; cô đơn; cô độc
1.单身; 独身。
單身、獨身。《清史稿.卷一二○.食貨志一》:「口外綏遠等地,僅容孑身商販往來,挈室者有禁。」
Nghĩa
Việt
- Cihui một thân một mình
- Tần suất từ một mình , một thân một mình; một mình; cô đơn; cô độc; cô đơn; cô độc
- Biên soạn 孑身 jiéshēn adv. all by oneself; all alone
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 單身、獨身。《清史稿.卷一二○.食貨志一》:「口外綏遠等地,僅容孑身商販往來,挈室者有禁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.单身; 独身。
Eng
- Cihui all by oneself; all alone
- Tần suất từ 孑身 jiéshēn adv. all by oneself; all alone