孔子

kǒng zǐ khổng tử

Hán Việt: khổng tử · Pinyin: kǒng zǐ

Tổng quan

Khổng Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔夫子 gười nước Lỗ đời Chu, tên là Khâu, tự là Trọng Ni, từng làm quan nước Lỗ, sau một thời chu du thiên hạ, trở về nước Lỗ, soạn lại Kinh Thi, Kinh Thư, định lại Kinh Lễ, phê bình giảng giải Kinh Dịch và soạn ra Kinh Xuân Thu, đồng thời mở trường dạy học, khai sáng Nho giáo, học trò có tới hơn ba ngàn người,…

Cấu tạo: (khổng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Khổng Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔夫子 gười nước Lỗ đời Chu, tên là Khâu, tự là Trọng Ni, từng làm quan nước Lỗ, sau một thời chu du thiên hạ, trở về nước Lỗ, soạn lại Kinh Thi, Kinh Thư, định lại Kinh Lễ, phê bình giảng giải…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋時孔丘。參見「孔丘」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春秋末思想家、政治家、教育家。儒家的创始人。名丘,字仲尼,鲁国陬邑(今山东曲阜)人。曾任鲁国司寇,后周游列国。晚年又收徒讲学,弟子相传有三千人。其学说以仁为核心,而仁”的执行又要以礼”为规范。政治上提出正名”的主张,提倡德治和教化。主张有教无类”,因材施教的教学方法,首创私人讲学的风气。自汉以后,经过不断补充和改造,他的思想成为中国封建社会的统治思想,影响极大。著作有《论语》。

Eng

  • CC-CEDICT Confucius (551-479 BC), Chinese thinker and social philosopher, also known as 孔夫子[Kong3 fu1 zi3]
  • Cihui Confucius (551-479 BC), Chinese thinker and social philosopher, also known as 孔夫子

ja

  • JMdict Confucius