孔孟
khổng mạnh
Hán Việt: khổng mạnh · Pinyin: kǒng mèng
Tổng quan
Khổng tử và Mạnh tử, bậc thánh và á thánh của Nho giáo
1.儒家代表人物孔子和孟子的并称。
孔子與孟子的合稱。為中國儒家代表人物。宋.王安石〈哭梅聖俞〉詩:「棲棲孔孟葬魯鄒,後始卓犖稱軻丘。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Khổng Mạnh
- Tần suất từ Khổng tử và Mạnh tử, bậc thánh và á thánh của Nho giáo.; hổng tử và Mạnh tử, bậc thánh và á thánh của Nho giáo.; Khổng Tử và Mạnh Tử
- Biên soạn 孔孟 ǒng-Mèng* n. Confucius and Mencius
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 孔子與孟子的合稱。為中國儒家代表人物。宋.王安石〈哭梅聖俞〉詩:「棲棲孔孟葬魯鄒,後始卓犖稱軻丘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.儒家代表人物孔子和孟子的并称。
Eng
- JMdict Confucius and Mencius
- Cihui Confucius and Mencius
- Tần suất từ 孔孟 ǒng-Mèng* n. Confucius and Mencius
ja
- JMdict 孔孟(こうもう)