孔孟

kǒng mèng khổng mạnh

Hán Việt: khổng mạnh · Pinyin: kǒng mèng

Tổng quan

Khổng Tử và Mạnh Tử hổng tử và Mạnh tử, bậc thánh và á thánh của Nho giáo. khổng mạnh khổng mạnh ☆Khổng tử và Mạnh tử, bậc thánh và á thánh của Nho giáo.

Cấu tạo: (khổng) + (mạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Khổng Tử và Mạnh Tử hổng tử và Mạnh tử, bậc thánh và á thánh của Nho giáo. khổng mạnh khổng mạnh ☆Khổng tử và Mạnh tử, bậc thánh và á thánh của Nho giáo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孔子與孟子的合稱。為中國儒家代表人物。宋.王安石〈哭梅聖俞〉詩:「棲棲孔孟葬魯鄒,後始卓犖稱軻丘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 儒家代表人物孔子和孟子的并称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.儒家代表人物孔子和孟子的并称。

Eng

  • CC-CEDICT Confucius and Mencius
  • Cihui Confucius and Mencius

ja

  • JMdict Confucius and Mencius