mèng mạnh

Hán Việt: mạnh · Pinyin: mèng

Tổng quan

họ [Meng4] tháng đầu tiên của một mùa người anh cả trong số các anh em

孟买 · 孟來 · 孟冬 · 孟县 · 孟喇 · 孟夏 · 孟婆 · 孟子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmèng
Hán Việtmạnh
Quảng Đôngmaang6
Mân Nambīng
Nhật BảnKASHIRA
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄣˋ
Hán ngữ Trung cổmrangh
Baxter-Sagartmˤraŋ-s
Hán ngữ Thượng cổmˤraŋ-s
Phản thiết莫浪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lớn, con trai trưởng dòng đích gọi là {bá} [伯], con trai trưởng dòng thứ gọi là {mạnh} [孟]. Mới, trước. Tháng đầu mùa gọi là {mạnh nguyệt} [孟月]. Như tháng giêng gọi là tháng {mạnh xuân} [孟春], tháng tư gọi là tháng {mạnh hạ} [孟夏], v.v. Cố gắng, {mạnh tấn} [孟晉] gắng gỏi tiến lên. M…

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: mạnh Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.兄弟姊妹中排行最大的。《說文解字.子部》:「孟,長也。」《左傳.隱公元年》:「傅惠公元妃孟子。」唐.孔穎達.正義:「孟、仲、叔、季,兄弟姊妹長幼之別字也。」 2.鹵莽的、誇大的。如:「孟浪」。《管子.任法》:「奇術技藝之人,莫敢高言孟行,以過其情。」 [名] 1.四季中每季的第一個月。《逸周書.卷六.周月》:「歲有春夏秋冬,各有孟仲季,以名十有二月。」唐.韓愈〈岳陽樓別竇司直〉詩:「時當冬之孟,隙竅縮寒漲。」 2.孟子或《孟子》一書的簡稱。如:「孔孟」、「論孟」。 3.姓。如戰國時鄒有孟軻。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孟 (形声。从子,皿声。本义妾媵生的长子称孟”,正妻生的长子称伯”,后来统称长子) 同本义 孟,长也。--《说文》 孟侯。--《书·康诰》 天子太子年十八曰孟侯。--《书·大传》 彼美孟姜。--《诗·郑风·有女同车》。传齐之长女。” 孟,姊也。--《方言十二》 惠公元妃孟子。--《左传·隐公元年》 胡卫道三子孟曰宽,仲曰定,季曰宕。--周密《癸辛杂识前集》 又如孟兄;孟孙;孟仲叔季(兄弟姊妹的长幼顺序,顺次排行为大、二、三、四) 始,四季中每季的第一个月 孟mèng ⒈旧时,兄弟姐妹排行用孟(伯)、仲、叔、季为序,孟是老大~兄。~女。 ⒉四季中每季的第一…

Eng

  • CC-CEDICT surname Meng
  • CC-CEDICT first month of a season|eldest amongst brothers

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫更切,音夢。【說文】長也。【禮緯】嫡長曰伯,庶長曰孟。【書·康誥】王若曰:孟侯,朕其弟小子封。【書傳】天子之子,年十八,稱孟侯。又女子之兄亦曰孟。 又【玉篇】始也,四時之首月曰孟月。【前漢·李尋傳】寅孟之月。 又【廣韻】勉也。【班固·幽通賦】盍孟晉以迨羣,辰倏忽其不再。【註】孟晉,勉進也。 又大也。【管子·任法篇】高言孟行,以過其情。 又州名,漢河內郡,卽古孟津,唐置孟州。 又【書·禹貢】被孟豬。【爾雅】作孟諸。【周禮】作望諸。【鄭註】澤藪曰望諸,卽孟豬也。 又姓,魯仲孫氏爲三桓之孟,故曰孟。 又【集韻】母朗切,音莽。無趣舍之謂。 又莫浪切,𥁃去聲。不精要貌。【莊子·齊物論】孟浪之言。

Thuyết Văn

長也。从子。皿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

莫更切。古音在十部。讀如芒。爾雅。孟、勉也。此借孟爲猛。

【孟】 (mạnh ⟨mãng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 子 (tí) | Thanh phù (聲符): 皿 (mãnh) Phiên thiết: Mạc canh thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 更 (canh) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'anh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mành (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trường (Dài. So hai đầu với ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣏍 · 𥁝 · 𥁪