孔懷
khổng hoài
Hán Việt: khổng hoài · Pinyin: kǒng huái
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.原谓甚相思念。《诗.小雅.常棣》"死丧之威,兄弟孔怀。"郑玄笺"维兄弟之亲,甚相思念。"《隶释.汉慎令刘修碑》"建宁四年五月甲戌卒,二弟龙纯,挛哀孔怀。"后用为兄弟的代称。
Eng
- Cihui 孔懷 ǒnghuái v. think very much of each other