孔急
khổng cấp
Hán Việt: khổng cấp · Pinyin: kǒng jí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非常緊急、急迫。如:「老王需款孔急,只好到處向友人告貸。」《清史稿.卷一四○.兵志一一》:「今練兵處需槍孔急,擬即以此款移用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 很紧急,很急迫。
- Tân Hoa Tự Điển 1.很紧急,很急迫。
Eng
- Cihui 孔急 ǒngjí v.p. urgent