孔明
khổng minh
Hán Việt: khổng minh · Pinyin: kǒng míng
Tổng quan
biểu tự của Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮 Khổng Minh 孔明 dt. hiệu của Gia Cát Lượng. Một bầu hoà biết lòng Nhan Tử, tám trận khôn hay chước Khổng Minh. (Bảo kính 156.6). x. tám trận.
Nghĩa
Việt
- Cihui biểu tự của Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮 Khổng Minh 孔明 dt. hiệu của Gia Cát Lượng. Một bầu hoà biết lòng Nhan Tử, tám trận khôn hay chước Khổng Minh. (Bảo kính 156.6). x. tám trận.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.三國時蜀漢諸葛亮的字。參見「諸葛亮」條。 2.非常明亮潔淨。晉.夏侯湛〈東方朔畫贊〉:「天秩有禮,神監孔明。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 很完备;很洁净;很鲜明; 很明达;很明晰; 指明显; 诸葛亮的字。三国蜀政治家﹑军事家。东汉末,隐居隆中,世称"卧龙"。刘备三顾草庐,他提出联吴抗曹的策略,遂成为刘备的主要谋臣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.很完备;很洁净;很鲜明。 2.很明达;很明晰。 3.指明显。 4.诸葛亮的字。三国蜀政治家﹑军事家。东汉末,隐居隆中,世称"卧龙"。刘备三顾草庐,他提出联吴抗曹的策略,遂成为刘备的主要谋臣。
Eng
- CC-CEDICT courtesy name of Zhuge Liang 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4]
- Cihui courtesy name of Zhuge Liang 諸葛亮|诸葛亮