孔窍

kǒng qiàokhổng khiếu

Hán Việt: khổng khiếu · Pinyin: kǒng qiào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.洞孔,常指眼﹑耳﹑口﹑鼻等器官。 2.指心窍。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.孔穴。人體的眼耳鼻口等孔穴。《韓非子.解老》:「知事天者其孔竅虛,思慮靜,故德不去。」 2.人身的穴道。《西遊記》第四一回:「卻幸得八戒按摸揉擦,須臾間,氣透三關,轉明堂,沖開孔竅。」也作「孔穴」。

Cấu tạo: 孔 (khổng) + 竅 (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khe hở
  • Biên soạn crevice; opening

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.洞孔,常指眼﹑耳﹑口﹑鼻等器官。 2.指心窍。

Eng

  • Cihui 孔竅 ǒngqiào* n. crevice; opening

Từ liên quan

Gần nghĩa

孔丘 · 孔东 · 孔兄 · 孔口 · 孔子 · 孔孟 · 孔庙 · 孔廟