qiào khiếu

Hán Việt: khiếu · Pinyin: qiào

Tổng quan

khíu khíu áo (vá tạm) [Eng: to repair]

一竅 · 通竅 · 勿孔竅 · 無孔竅 · 竅中 · 竅包 · 竅合 · 竅坎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiào
Hán Việtkhiếu
Quảng Đônggiu3
Mân Namkhiàu
Nhật BảnANA
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổkheuh
Baxter-Sagart[k]ʰˤewk-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʰˤewk-s
Phản thiết詰弔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lỗ. Hai tai, hai mắt, miệng, hai lỗ mũi gọi là {thất khiếu} [七竅]. Trang Tử [莊子] : {Nhân giai hữu thất khiếu dĩ thị thính thực tức} [人皆有七竅以視聽食息] (Ứng đế vương [應帝王]) người ta ai cũng có bảy lỗ để thấy, nghe, ăn và thở. Tục gọi sự gì thừa lúc hở cơ mà vào được là {đắc khiếu} [得竅].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khiếu năng khiếu [Eng: to have/show an aptitude for]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quéo quéo [Eng: bachang mango]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khiếu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.孔穴。《莊子.齊物論》:「厲風濟,則眾竅為虛。」宋.蘇軾〈石鐘山記〉:「有大石當中流,可坐百人,空中而多竅,與風水相吞吐。」 2.人體的耳、目、鼻、口等器官。如:「七竅」。《管子.心術上》:「九竅之有職,官之分也。」 3.關鍵、要點、方法。如:「訣竅」、「一竅不通」。 [動] 承載。《禮記.禮運》:「故天秉陽,垂日星,地秉星,竅於山川。」

Eng

  • CC-CEDICT hole|opening|orifice (of the human body)|(fig.) key (to the solution of a problem)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【正韻】苦弔切【集韻】【韻會】詰弔切,𠀤音𢶡。【說文】穴也,空也。【禮·禮運】地秉陰竅于山川。【疏】謂地秉持于隂氣,爲孔于山川,以出納其氣。【周禮·天官】兩之以九竅之變。【註】陽竅七,隂竅二。【疏】七者在頭露見,故爲陽。二者在下不見,故爲隂。 又凡藥以滑養竅。【疏】凡諸滑物通利往來似竅,故以養之。【山海經】貫胷國,其爲人胷有竅。 考證:〔【禮·禮運】地秉竅于山川。〕 謹照原文地秉下增陰字。

Thuyết Văn

空也。 从穴。敫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

空孔古今字。老子。常有欲以觀其竅。 牽弔切。二部。

【竅】(khíu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 敫 (kiểu) Phiên thiết: 牽弔切 → khiên + điếu Nghĩa: 空 vậy。 từ 穴。敫 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䆻 · 𥤾 · 𥦂 · 𥨂 · 窍 · 窍 · 窍