孔翠
khổng thúy
Hán Việt: khổng thúy · Pinyin: kǒng cuì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.孔雀和翠鳥。《文選.左思.蜀都賦》:「孔翠群翔,犀象競馳。」 2.特指孔雀。《晉書.卷三六.張華傳》:「鵾雞竄於幽險,孔翠生乎遐裔。」 3.孔雀、翠鳥的羽毛。《資治通鑑.卷一四四.齊紀十.和帝中興元年》:「以金銀為鎧冑,具裝飾以孔翠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 孔雀和翠鸟。亦单指孔雀; 孔雀﹑翠鸟的羽毛; 喻精华。
- Tân Hoa Tự Điển 1.孔雀和翠鸟。亦单指孔雀。 2.孔雀﹑翠鸟的羽毛。 3.喻精华。