cuì thúy

Hán Việt: thúy · Pinyin: cuì

Tổng quan

xanh lam ngọc ngọc bích

翠峦 · 翠峰 · 翠巖 · 翠微 · 翠玉 · 翠绿 · 翠羽 · 翠翹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincuì
Hán Việtthúy
Quảng Đôngceoi3
Mân Namtshuì
Nhật BảnSUI
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổchyih
Phản thiết七醉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Màu xanh biếc. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Cộng ỷ lan can khán thúy vi} [共倚欄杆看翠微] (Xuân cảnh [春景]) Cùng tựa lan can ngắm khí núi xanh. {Phỉ thúy} [翡翠] con chim trả. Xem chữ {phỉ} [翡]. Một thứ đá đẹp sản xuất ở Diến Điện [緬甸] gọi là {ngọc thúy} [玉翠].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thuý Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thuý Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thuý Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thuý Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.翠鳥的簡稱。《文選.左思.蜀都賦》:「孔翠群翔,犀象競馳。」 2.綠色的玉。參見「翡翠」條。如:「珠翠」。《文選.曹植.洛神賦》:「戴金翠之首飾,綴明珠以耀驅。」 3.古代婦女用來畫眉的深青色顏料。唐.溫庭筠〈更漏子.玉爐香〉詞:「眉翠薄,鬢雲殘,夜長衾枕寒。」 4.比喻美女、妓女。如:「倚翠偎紅」、「翠繞珠圍」。 5.姓。如漢代有翠鴛鴦。 [形] 1.用翠羽裝飾的。如:「翠衾」、「翠旌」。《文選.司馬相如.子虛賦》:「張翠帷,建羽蓋。」 2.青綠色的。如:「翠柏」、「翠樓」、「草木蒼翠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 翠 (形声。从羽,卒声。本义翠鸟) 鸟名,翠鸟。又专指雌性的翠鸟 又如翠以羽自残(翡翠鸟因羽色之美而被残杀。比喻人因有才而遭嫉害);翠毛(翠鸟的羽毛);翠羽(翠鸟的羽毛。古代多用作饰物);翠禽(翠鸟) 翠鸟的羽毛,可作装饰品 又指青、绿、碧色的玉石 翠 青、绿、碧之类的颜色 翠 cuì ①翠绿色~竹、~玉。 ②翡翠金玉珠~。 【翠湖春晓】民族管弦乐曲。聂耳创作于于1934年。根据昆明地区的洞经调改编。生动地表现了翠湖春晨的美景和游客赏景的欢悦。 【翠绿】像翡翠那样的绿色。 【翠鸟】鸟的一种。羽毛翠绿色,头部蓝黑色,喙长而直,尾羽短。羽毛可做装饰品。 【翠…

Eng

  • CC-CEDICT bluish-green|green jade

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七醉切,音綷。【說文】靑羽雀也。出鬰林。【爾雅·釋鳥】翠鷸。【註】似燕,紺色。【疏】李巡曰:鷸一名曰翠,其羽可以爲飾。樊光云:靑羽。出交州。【前漢·賈山傳】飾以翡翠。【註】雄曰翡,雌曰翠。又【南越王趙陀傳】翠鳥幹。【博物志】翡身通黑,惟胸前背上翼後有赤毛。翠身通靑黃,惟六翩上毛長寸餘靑,其飛則羽鳴翠翡翠翡然,因以爲名。 又【禮·內則】舒雁翠。【註】舒鴈,鵝也。翠,尾肉也。 又【爾雅·釋山】未及上翠微。【疏】謂未及頂上,在旁陂陀之處,名翠微。一說山氣靑縹色,故曰翠微。 又姓。【急就篇註】翠氏,楚景萃之後也。避入關三遷,懷土逃匿,改姓爲翠。 考證:〔又姓。【急就篇註】翠氏,楚晨之後也。〕 謹照原文楚晨改楚景萃。

Thuyết Văn

靑羽雀也。 出鬱林。从羽。卒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋鳥。翠鷸。郭曰。似燕。紺色。按鳥部鷸下不云翠鳥也。 七醉切。十五部。

【翠】 (thúy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羽 (võ) | Thanh phù (聲符): 卒 (tốt) Phiên thiết: Thất túy thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 醉 (túy) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thanh vũ (Lông chim.) tước (Con chim sẻ.) vậy。 xuất (Ra ngoài) úc (Uất kết) lâm (Rừng.…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 翆 · 𦐜 · 翆 · 翆