孔融

kǒng róng khổng dung

Hán Việt: khổng dung · Pinyin: kǒng róng

Tổng quan

Khổng Vinh (153-208), nhà thơ thời Tam Quốc

Cấu tạo: (khổng) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Khổng Vinh (153-208), nhà thơ thời Tam Quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元153~208)字文舉,東漢曲阜人,孔子二十世孫。有俊才,為建安七子之一,漢獻帝時為北海相,世稱孔北海;立學校,表儒術,後拜大中大夫,為曹操所殺。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东汉文学家。字文举,鲁国(治今山东曲阜)人。建安七子”之一。曾任北海相,后任少府,因触犯曹操,降为太中大夫,被杀。善诗文,辞采富丽,有《荐祢衡疏》、《与曹公论盛孝章书》等名篇。明人辑有《孔少府集》。

Eng

  • CC-CEDICT Kong Rong (153-208), poet of the Three Kingdoms period
  • Cihui Kong Rong (153-208), poet of the Three Kingdoms period