孔門
khổng môn
Hán Việt: khổng môn · Pinyin: kǒng mén
Tổng quan
trường phái Khổng Tử (tức là các môn đệ trực tiếp của ông) ửa Khổng, chỉ nơi dạy đạo Nho — Chỉ học trò của Khổng tử — Chỉ chung những người theo học Nho giáo. »Trước cửa Khổng, cung tường chín chắn« (Gia huấn ca). khổng môn khổng môn ☆Cửa Khổng, chỉ nơi dạy đạo Nho — Chỉ học trò của Khổng tử — Chỉ chung những người theo học Nho giáo. »Trước cửa Khổng, cung tường chín chắn« (Gia huấn ca). Khổng môn…
Nghĩa
Việt
- Cihui khổng môn khổng môn ☆Cửa Khổng, chỉ nơi dạy đạo Nho — Chỉ học trò của Khổng tử — Chỉ chung những người theo học Nho giáo. »Trước cửa Khổng, cung tường chín chắn« (Gia huấn ca).
- Cihui trường phái Khổng Tử (tức là các môn đệ trực tiếp của ông) ửa Khổng, chỉ nơi dạy đạo Nho — Chỉ học trò của Khổng tử — Chỉ chung những người theo học Nho giáo. »Trước cửa Khổng, cung tường chín chắn« (Gia huấn ca). khổng môn khổng môn ☆Cửa Khổng, chỉ nơi dạy đạo Nho — Chỉ học trò…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 孔子的門下。亦為孔門弟子的略稱。漢.王充《論衡.問孔》:「孔門之徒,七十子之才。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 孔子的门下,借指儒家。
- Tân Hoa Tự Điển 1.孔子的门下,借指儒家。
Eng
- CC-CEDICT Confucius' school (i.e. his direct disciples)
- Cihui Confucius' school (i.e. his direct disciples)
ja
- JMdict disciple of Confucius|Confucian school