孔雀

kǒng què khổng tước

Hán Việt: khổng tước · Pinyin: kǒng què

Tổng quan

chim công | con công khổng tước (動物)梵名摩由羅Mayūra,鳥名。涅槃經三十四曰:「自有眾生,非因父母而得生長,譬如孔雀聞雷震聲而便得身。」☸

Cấu tạo: (khổng) + (tước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chim công | con công khổng tước (動物)梵名摩由羅Mayūra,鳥名。涅槃經三十四曰:「自有眾生,非因父母而得生長,譬如孔雀聞雷震聲而便得身。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。一種鳥類。形略似雉,體長三尺餘,翼短小,雄者特壯麗,尾有長羽,能開張作扇狀,為著名觀賞鳥,產於熱帶。也稱為「鳳友」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸟,头上有羽冠,雄的尾巴的羽毛很长,展开时像扇子。常见的有绿孔雀和白孔雀两种。成群居住在热带森林中或河岸边,吃谷类和果实等。多饲养来供玩赏,羽毛可以做装饰品。

Eng

  • CC-CEDICT peafowl; peacock
  • Cihui peafowl; peacock

ja

  • JMdict peafowl (incl. the male peacock, female peahen, and young peachick)