qiǎo tước

Hán Việt: tước · Pinyin: qiǎo

Tổng quan

vết tàn nhang nám da (hình thức kết hợp) chim nhỏ chim sẻ cũng đọc là [qiao3]

雀噪 · 雀子 · 雀屏 · 雀巢 · 雀斑 · 雀盲 · 雀类 · 雀跃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiǎo
Hán Việttước
Quảng Đôngzoek3
Mân Namtshik
Nhật BảnSUZUME
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄩㄝˋ
Hán ngữ Trung cổciak
Baxter-Sagart[ts]ewk
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ewk
Phản thiết卽略切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con chim sẻ. Tính chim sẻ nó hay nhảy nhót, cho nên người mừng rỡ nhảy nhót gọi là {tước dược} [雀躍].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tước Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tước Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tước Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之語音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雀子 qiao 义同雀”。方言。用于家雀儿”、雀盲眼” qiao 雀盲眼 雀 〈名〉que (会意。从小隹。隹”是短尾鸟的泛称,上加三点表示小。本义麻雀) 同本义 雀,依人小乌也。--《说文》 从雀嗷嗷。--宋玉《高唐赋》 雀跃而游。--《庄子·在宥》 小者至于燕雀。--《礼记·月令》 青雀白鹄舫。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又如雀盲症;雀舌牙茶(嫩芽茶);雀子(麻雀);雀爪(像麻雀的爪形,为绘画法中的一种名称);雀立(跳跃。一说竦身而 雀qiǎo鸟的一类,用于一些口语家~儿。 雀qiāo[雀子]雀斑。 雀què ⒈鸟的一类,体小,翼长,嘴呈圆锥…

Eng

  • CC-CEDICT a freckle|lentigo
  • CC-CEDICT (bound form) small bird|sparrow|also pr. [qiao3]

ja

  • JMdict tree sparrow (Passer montanus)|talkative person|knowledgeable person

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】卽略切【集韻】【韻會】【正韻】卽約切,𠀤音爵。【說文】依人小鳥也。从小,隹。讀與爵同。【古今注】雀,一名家賔。【埤雅】雀,物之淫者。【詩·召南】誰謂雀無角。【左傳·襄二十五年】如鷹鸇之逐鳥雀也。 又【書·顧命】二人雀弁。【傳】雀韋弁。【疏】雀,言如雀頭色也。 又【周禮·春官·巾車】漆車藩蔽豻𧜀雀飾。 又【戰國策】雀立不轉。【註】雀立,踊也。 又【揚子·方言】鸝黃,或謂之楚雀。【爾雅·釋鳥】鵹黃,楚雀。【註】卽倉庚也。 又【爾雅·釋鳥】鷣,負雀。【註】鷣,鷂也。善捉雀,因名。 又【爾雅·釋鳥·桑鳸竊脂註】俗謂之靑雀。 又【爾雅·釋鳥·桃蟲鷦註】鷦𪃦,桃雀也。俗呼爲巧婦。【疏】方言說,巧婦之名,自關而東謂之工爵,自關而西或謂之韈雀。 又【揚雄·羽獵賦】𤣥鸞,孔雀。又【臨海異物志】南海有黃雀魚,六月化爲黃雀,十月入海爲魚。 又【爾雅·釋草】蘥,雀麥。【註】卽燕麥也。 又朱雀,南方宿名。【禮·曲禮】前朱雀而後𤣥武。 考證:〔【揚雄·校獵賦】𤣥鸞,孔雀。〕 謹照原文校獵賦改羽獵賦。

Thuyết Văn

依人小鳥也。 从小隹。讀與爵同。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今俗云麻雀者是也。其色褐。其鳴節節足足。禮器象之曰爵。爵與雀同音。後人因書小鳥之字爲爵矣。月令。鴻鴈來賔。爵入大水爲蛤。高注吕覽曰。賔爵、老爵也。棲宿於人堂宇。有似賔客。故謂之賔爵。又有似雀而色純黃者曰黃雀。戰國策云。俛啄白粒。仰棲茂樹。詩所謂黃鳥也。 小亦聲也。卽略切。古音在二部。

【雀】(tước) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 小隹 (tiểu + chuy) | Thanh phù (聲符): 小亦 (tiểu) Phiên thiết: 卽略切 → tức + lược | Đọc như: 爵 (tước) Nghĩa: 依nhân (người)tiểu (nhỏ)鳥 vậy。 từ tiểu (nhỏ)隹。 đọc giống 爵 đồng với 。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䲵 · 𩾟