孕期
dựng kì
Hán Việt: dựng kì · Pinyin: yùn qī
Tổng quan
mang thai | thai kỳ thời gian mang thai; thời kỳ thai nghén。婦女從受孕到產出胎兒的一段時間,通常為266日,自末次月經的第一日算起則為280日。
Nghĩa
Việt
- Cihui mang thai | thai kỳ thời gian mang thai; thời kỳ thai nghén。婦女從受孕到產出胎兒的一段時間,通常為266日,自末次月經的第一日算起則為280日。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 婦女從受孕到產出胎兒的時間。通常指自末次月經的第一日算起共二百八十日。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妇女从受孕到产出胎儿的一段时期。通常为266日,自末次月经的第一日算起则为280日。
- Tân Hoa Tự Điển 1.妇女从受孕到产出胎儿的一段时期。通常为266日,自末次月经的第一日算起则为280日。
Eng
- CC-CEDICT pregnancy; gestation
- Cihui pregnancy; gestation