yùn dựng

Hán Việt: dựng · Pinyin: yùn

Tổng quan

Âm Nôm

孕产 · 孕体 · 孕吐 · 孕妇 · 孕婦 · 孕期 · 孕珠 · 孕畜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyùn
Hán Việtdựng
Quảng Đôngjan6
Mân Namīn
Nhật BảnHARAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄩㄣˋ
Hán ngữ Trung cổjingh
Baxter-Sagartl[i]ŋ-s
Hán ngữ Thượng cổl[i]ŋ-s
Phản thiết以證切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chửa, có mang, có thai. Như {hoài dựng} [懷孕] mang thai.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dựng Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dằng Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dằng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.懷胎。《易經.漸卦.九三》:「夫征不復,婦孕不育。」《國語.魯語上》:「鳥獸孕,水蟲成。」 2.培養。南朝梁.劉勰《文心雕龍.神思》:「拙辭或孕於巧義,庸事或萌於新意。」唐.李白〈述德兼陳情上哥舒大夫〉詩:「天為國家孕英才,森森矛戟擁靈臺。」 3.包含。如:「包孕」、「孕含」。唐.白居易〈與元九書〉:「於是乎孕大含深,貫微洞密。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孕 (会意。甲骨文字形,外象妇女大腹之形,内象腹中怀子之形。本义怀胎) 同本义 孕裹子也。--《说文》 --《国语·郑语》 毛者孕鬻。--《礼记·乐记》 夫征不复,妇孕不育,凶。--《易·渐》 又如孕重(怀胎);孕吐(妊娠初期呕吐);孕乳(怀胎哺育) 孕育 拙辞或孕于巧义,庸事或萌于新意。--《文心雕龙》 又如孕毓(孕育);孕化(孕育变化) 包含,含 薪的饱孕着愁思的俊俏的脸庞也别有一种神秘的力量。--茅盾《路》 又如孕括(包孕总括) 孕yùn ⒈胎,怀胎怀~。~妇。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT pregnant

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𣎜【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤以證切,音媵。【說文】懷子也。【易·漸卦】婦孕不育。【史記·周本紀】姜嫄見巨人跡,欲踐之,踐之而身動如孕。 又【禮·郊特牲】牲孕弗食。【註】孕,妊子也。【樂記】羽者嫗伏,毛者孕育。 又通作嬴。【管子·四時篇】春嬴育,夏長養。【集韻】或作𡥗。亦作𡢘。

Thuyết Văn

褢子也。从子。乃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

乃聲二字各本作从几。誤。今正。艸部艿字、人部仍字皆乃聲。管子孕作𣎜。从繩省聲、可證也。以證切。六部。

【孕】 (dựng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 子 (tí) | Thanh phù (聲符): 乃 (nải) Phiên thiết: Dĩ chứng thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 證 (chứng) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dịnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoài (to carry in the bosom or the s) tử (Con. Bất luận trai g) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㚺 · 㞌 · 𡢘 · 𡥗 · 𡱟 · 𥀨 · 𥀩 · 𨈼