孕珠
dựng châu
Hán Việt: dựng châu · Pinyin: yùn zhū
Tổng quan
Chứa ngọc, ý nói có thai
1.蚌类怀珠。 2.比喻妇人怀胎。
比喻女子懷胎。明.無名氏《四賢記》第二齣:「夫人貌比桃夭,性同玉潤,正在孕珠之際,胡出分枕之談。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mang thai
- Tần suất từ Chứa ngọc, ý nói có thai.; hứa ngọc, ý nói có thai
- Biên soạn conceive; become pregnant
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻女子懷胎。明.無名氏《四賢記》第二齣:「夫人貌比桃夭,性同玉潤,正在孕珠之際,胡出分枕之談。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.蚌类怀珠。 2.比喻妇人怀胎。
Eng
- Cihui 孕珠 ùnzhū v.o. <wr.> conceive; become pregnant
- Tần suất từ v.o. <wr.> conceive; become pregnant