孕育

yùn yù dựng dục

Hán Việt: dựng dục · Pinyin: yùn yù

Tổng quan

mang thai | sinh con | nuôi dưỡng (một sự phát triển, trường phái, tác phẩm nghệ thuật, v.v.) | nghĩa bóng: tràn đầy (văn hóa, v.v.)

Cấu tạo: (dựng) + (dục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mang thai | sinh con | nuôi dưỡng (một sự phát triển, trường phái, tác phẩm nghệ thuật, v.v.) | nghĩa bóng: tràn đầy (văn hóa, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.懷胎而生育。《後漢書.卷一○.皇后紀下.桓帝懿獻梁皇后紀》:「后即無子,潛懷怨忌,每宮人孕育,鮮得全者。」也作「孕毓」、「孕鬻」。 2.自既存事物中,醞釀出新事物。如:「孕育革命的種子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怀胎生育孕育期; 比喻从既存事物中培养新生事物天地孕育万物。
  • Tân Hoa Tự Điển ①怀胎生育孕育期。②比喻从既存事物中培养新生事物天地孕育万物。

Eng

  • CC-CEDICT to be pregnant|to produce offspring|to nurture (a development, school of thought, artwork etc)|fig. replete with (culture etc)
  • Cihui to be pregnant; to produce offspring; to nurture (a development, school of thought, artwork etc); fig. replete with (culture etc)