字典

zì diǎn tự điển

Hán Việt: tự điển · Pinyin: zì diǎn

Tổng quan

Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典, chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ) | (thông tục) từ điển | Lượng từ: 本 ộ sách dùng để tra nghĩa từng chữ. tự điển tự điển ☆Bộ sách dùng để tra nghĩa từng chữ.

Cấu tạo: (tự) + (điển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典, chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ) | (thông tục) từ điển | Lượng từ: 本 ộ sách dùng để tra nghĩa từng chữ. tự điển tự điển ☆Bộ sách dùng để tra nghĩa từng chữ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以字為單位,按一定體例編次,並解釋文字音義形體,以備查檢的工具書。如《康熙字典》、《韋氏大字典》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以字为单位,按一定顺序编排,逐一说明字的读音、意义和用法的工具书。中国古代称字书”,直到《康熙字典》问世才称字典”。最早的汉语字典是东汉许慎编的《说文解字》。近代大致可分为两类,一类是综合性的,如《新华字典》;一类是专门性的,如《异体字字典》。

Eng

  • CC-CEDICT Chinese character dictionary (containing entries for single characters, contrasted with a 詞典|词典[ci2 dian3], which has entries for words of one or more characters)|(coll.) dictionary|CL:本[ben3]
  • Cihui Chinese character dictionary (containing entries for single characters, contrasted with a 詞典|词典, which has entries for words of one or more characters); (coll.) dictionary; CL:本

ja

  • JMdict dictionary of Chinese characters|kanji dictionary