字帖

zì tiě tự thiếp

Hán Việt: tự thiếp · Pinyin: zì tiě

Tổng quan

mẩu giấy với ghi chú ngắn | thư ngắn | sách mẫu (cho thư pháp) bảng chữ mẫu (bản in khắc đá, in khắc gỗ hoặc chụp chữ của các nhà thư pháp để làm mẫu luyện viết chữ.)。供學習書法的人臨摹的範本,多為名家墨跡的石刻搨本、木刻印本或影印本。

Cấu tạo: (tự) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẩu giấy với ghi chú ngắn | thư ngắn | sách mẫu (cho thư pháp) bảng chữ mẫu (bản in khắc đá, in khắc gỗ hoặc chụp chữ của các nhà thư pháp để làm mẫu luyện viết chữ.)。供學習書法的人臨摹的範本,多為名家墨跡的石刻搨本、木刻印本或影印本。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 記有文字的便條、簡帖。《恨海》第六回:「仍舊寫幾個字帖兒,在碼頭上要路貼下,說明我們已經南下。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 學習書法所用的臨摹習字碑帖的通稱。如:「選用好字帖是學習書法的第一步要務。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 写着简单话语的纸条,多为通知﹑启事之类。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.写着简单话语的纸条,多为通知﹑启事之类。

Eng

  • CC-CEDICT piece of paper with short note|short letter
  • CC-CEDICT copybook (for calligraphy)
  • Cihui piece of paper with short note; short letter