字彙
tự vị
Hán Việt: tự vị · Pinyin: zì huì
Tổng quan
VỊ, VỰNG; bảng chú giải thuật ngữ (danh sách các từ khó hoặc từ chuyên môn trong một quyển sách cùng với định nghĩa của chúng).; từ vựng; từ hội
1.字典一类的工具书。 2.词汇; 词语。
1.單字、語詞。如:「語文試題中,往往有字彙測驗這一個項目。」 2.書名。明梅膺祚撰,十四卷。變易說文及玉篇之部首,而依楷體分部,簡而便用,頗適於通俗檢查,《正字通》、《康熙字典》多從其例。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ từ vựng; từ vựng; từ hội
- Biên soạn 1. glossary; wordbook; lexicon; dictionary 2. vocabulary
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.單字、語詞。如:「語文試題中,往往有字彙測驗這一個項目。」 2.書名。明梅膺祚撰,十四卷。變易說文及玉篇之部首,而依楷體分部,簡而便用,頗適於通俗檢查,《正字通》、《康熙字典》多從其例。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.字典一类的工具书。 2.词汇; 词语。
Eng
- JMdict dictionary of Chinese characters
- Cihui Zihui, Chinese character dictionary with 33,179 entries, released in 17th century
- Tần suất từ n. 1. glossary; wordbook; lexicon; dictionary 2. vocabulary
Đức
- Handedict Glossar, Sammlung von Wörter, Wortliste (S, Lit)
ja
- JMdict 字彙(じい)
other
- Nguồn khác Như Tự điển 字典