彙
vị
Hán Việt: vị · Pinyin: huì
Tổng quan
loại tập hợp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huì |
|---|---|
| Hán Việt | vị |
| Quảng Đông | leoi5 |
| Mân Nam | lui7 |
| Nhật Bản | I |
| Hàn Quốc | 휘 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | yoih |
| Phản thiết | 于貴切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 未 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Loài. Xếp từng loại với nhau gọi là {vị tập} [彙集]. Ta quen đọc là {vựng}. Cùng nghĩa với chữ {vị} [蝟]. Dị dạng của chữ [汇]. $ Ghi chú : âm {vị} theo Khang Hi tự điển [康熙字典] : vu thiết quý âm vị [于切貴音胃].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vị tự vị [Eng: grapheme]
- Bảng Tra Chữ Nôm vựng vựng tập (sưu tập) [Eng: to collect]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vị Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hối Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hối Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 相同種類聚集成的東西。如:「字彙」、「詞彙」、「語彙」。《易經.泰卦.初九》:「拔茅茹,以其彙,征吉。」唐.孔穎達.正義:「彙,類也。以類相從。」_x000D_ [動]_x000D_ 聚集。如:「彙集」。《晉書.卷九.孝武帝紀》:「道子荒乎朝政,國寶彙以小人。」《新唐書.卷一九八.儒學列傳上.序》:「(唐玄宗)置集賢院部分典籍、乾元殿博彙群書至六萬卷,經籍大備。」
Eng
- CC-CEDICT class|collection
ja
- JMdict kind|sort|type
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤于貴切,音胃。【說文】本作𢑷,蟲似豪豬也。【廣韻】蟲也。似豪豬而小。【爾雅·釋獸】彙毛刺。【註】與蝟同。今蝟狀如鼠。【疏】彙,卽蝟也。其毛如針。 又【玉篇】類也。【易·泰卦】拔毛茹,以其彙征吉。 又與𢍚同。【說文】𢍚,草木𢍚孛之貌。【類篇】今文書作彙。【玉篇】一作𢑷。【集韻】一作𢑷。
Thuyết Văn
彙蟲也。 似豪豬而小。从㣇。 𦞅省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
彙字各本無。今補。也字依廣韵補。釋獸曰。彙、毛刺。其字俗作蝟、作猬。周易。拔茅茹以其彙。鄭云。勤也。以爲謂之叚借也。王弼云。類也。以爲會之叚借也。 而小二字依廣韵補。有毛刺似豪豬。故从㣇也。上文云。籒文㣇。此正从籒文。 干貴切。十五部。
【彙】 (vị ⟨vựng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㣇 (đế) | Thanh phù (聲符): 𦞅省 (𦞅 tỉnh) Nghĩa: vị (Loài. Xếp từng loại ) trùng (Giống sâu có chân gọ) vậy。 tự (Giống như.) hào (Con hào) trư (Con lợn) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) tiểu (Nhỏ.)
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 彚 · 𢑤 · 𢑭 · 𢑷 · 𣉰 · 𦴗 · 彚 · 汇 · 汇 · 彚 · 汇 · 汇