字書
tự thư
Hán Việt: tự thư · Pinyin: zì shū
Tổng quan
tự thư (sách giải thích hình dạng, ý nghĩa và âm đọc của chữ Hán.).; từ điển (cách gọi xưa)
1.以字为单位,解释汉字的形体﹑读音和意义的书,如《说文解字》﹑《玉篇》等。 2.古代指识字课本,如《史籀篇》﹑《仓颉篇》等。
解釋字形、字音、字義的書。如《爾雅》、《說文解字》、《廣韻》等。
Nghĩa
Việt
- Cihui sách chữ (tức là sách vỡ lòng)
- Biên soạn 1. wordbook; lexicon; dictionary 2. book without illustrations
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 解釋字形、字音、字義的書。如《爾雅》、《說文解字》、《廣韻》等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.以字为单位,解释汉字的形体﹑读音和意义的书,如《说文解字》﹑《玉篇》等。 2.古代指识字课本,如《史籀篇》﹑《仓颉篇》等。
Eng
- JMdict dictionary of Chinese characters
- JMdict kanji dictionary
- JMdict dictionary
- Cihui character book (i.e. school primer)
ja
- JMdict 字書(じしょ)