字條
tự điều
Hán Việt: tự điều · Pinyin: zì tiáo
Tổng quan
mẩu ghi chú
Nghĩa
Việt
- Cihui mẩu ghi chú
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 記有文字的便條紙。《文明小史》第二三回:「到得晚上,有字條來催請,定輝約他同去,他便叫董貴伺候著跟去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 写有简短内容的纸条,便条。
- Tân Hoa Tự Điển 1.写有简短内容的纸条,便条。
Eng
- CC-CEDICT brief note
- Cihui brief note