字樣

zì yàng tự dạng

Hán Việt: tự dạng · Pinyin: zì yàng

Tổng quan

mẫu hoặc ký tự mẫu | khẩu hiệu hoặc cụm từ viết | ghi chú (ví dụ: "thư hàng không" 航空 trên thư, "bản thảo đầu tiên" 初稿 trên tài liệu, v.v.)

Cấu tạo: (tự) + (dạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẫu hoặc ký tự mẫu | khẩu hiệu hoặc cụm từ viết | ghi chú (ví dụ: "thư hàng không" 航空 trên thư, "bản thảo đầu tiên" 初稿 trên tài liệu, v.v.)
  • Cihui tự dạng tự dạng ☆Hình dáng của chữ, nét chữ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.經過整理規範的文字形體,即今所謂的標準字體。如:「九經字樣」、「分毫字樣」。 2.字句。《三國演義》第五九回:「丞相親筆作一書,單與韓遂,中間朦朧字樣,於要害處,自行塗抹改易。」《儒林外史》第一三回:「小弟每常見前輩批語,有些風花雪月的字樣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文字形体的规范;字形; 指用在某处的字眼﹑词语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.文字形体的规范;字形。 2.指用在某处的字眼﹑词语。

Eng

  • CC-CEDICT model or template character|written slogan or phrase|mention (e.g. air mail 航空 on a letter, first draft 初稿 on a document etc)
  • Cihui model or template character; written slogan or phrase; mention (e.g. "air mail" 航空 on a letter, "first draft" 初稿 on a document etc)