字母

zì mǔ tự mẫu

Hán Việt: tự mẫu · Pinyin: zì mǔ

Tổng quan

chữ cái (của bảng chữ cái) | LT:個|个 hữ cái (ghép lại thành các tiếng). tự mẫu tự mẫu ☆Chữ cái (ghép lại thành các tiếng). tự mẫu (術語)悉檀之摩多與體文也,有四十二字,四十七字,五十字之別。顯密諸經釋之,是為生諸字之母,故云字母。智度論四十八曰:「四十二字母,並一切字根本。因字有語,因語有名,因名有義。若聞字則了其義。」見悉曇條。☸

Cấu tạo: (tự) + (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ cái (của bảng chữ cái) | LT:個|个 hữ cái (ghép lại thành các tiếng). tự mẫu tự mẫu ☆Chữ cái (ghép lại thành các tiếng). tự mẫu (術語)悉檀之摩多與體文也,有四十二字,四十七字,五十字之別。顯密諸經釋之,是為生諸字之母,故云字母。智度論四十八曰:「四十二字母,並一切字根本。因字有語,因語有名,因名有義。若聞字則了其義。」見悉曇條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拼音文字或音節文字的書寫符號。如希臘字母、阿拉伯字母。 2.傳統聲韻學稱聲母的代表字為字母。如三十六字母。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 音韵学术语。声母的代表字,简称"母"; 拼音文字或注音符号的最小书写单位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.音韵学术语。声母的代表字,简称"母"。 2.拼音文字或注音符号的最小书写单位。

Eng

  • CC-CEDICT letter (of the alphabet)|CL:個|个[ge4]
  • Cihui letter (of the alphabet); CL:個|个

ja

  • JMdict letter (of an alphabet)|syllabic character|matrix|printing type|representative character of a Middle Chinese initial consonant