字母
tự mẫu
Hán Việt: tự mẫu · Pinyin: zì mǔ
Tổng quan
chữ cái; chữ. 拉丁字母 chữ La Tinh 注音字母 chữ chú âm; chữ chỉ thanh mẫu; phụ âm
1.音韵学术语。声母的代表字,简称"母"。 2.拼音文字或注音符号的最小书写单位。
1.拼音文字或音節文字的書寫符號。如希臘字母、阿拉伯字母。 2.傳統聲韻學稱聲母的代表字為字母。如三十六字母。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 字母 iril zìmǔ Kiril n. <lg.> Cyrillic alphabet
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.拼音文字或音節文字的書寫符號。如希臘字母、阿拉伯字母。 2.傳統聲韻學稱聲母的代表字為字母。如三十六字母。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.音韵学术语。声母的代表字,简称"母"。 2.拼音文字或注音符号的最小书写单位。
- Kaggle Zh-Vi letter
Eng
- JMdict letter (of an alphabet)
- JMdict syllabic character
- JMdict matrix
- JMdict printing type
- JMdict representative character of a Middle Chinese initial consonant
- Cihui letter (of the alphabet); 个
Đức
- Handedict Alphabet
ja
- JMdict 字母(じぼ)
other
- Nguồn khác Chữ cái (ghép lại thành các tiếng)