字畫

zì huà tự họa

Hán Việt: tự họa · Pinyin: zì huà

Tổng quan

nét chữ | thư pháp và hội họa

Cấu tạo: (tự) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nét chữ | thư pháp và hội họa
  • Cihui tự hoạch tự hoạch ☆Những nét làm thành một chữ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指書法和繪畫作品。《鏡花緣》第七二回:「眾人因見亭內四壁懸著許多字畫,收拾的十分精緻……圍著觀看。」《文明小史》第二八回:「西卿自去招呼僕從,捲字畫,藏骨董。」 2.文字的筆畫。如:「他的名字字畫簡單。」 3.指寫字的結構與線條。元.盛如梓《庶齋老學叢談.卷中之上》:「年來後生寫字多破體……,盛唐及宋初諸公字畫重厚,何嘗破體,今或多或少,妄為增。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文字的笔画﹑笔形; 即书画。书法和绘画作品的统称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.文字的笔画﹑笔形。 2.即书画。书法和绘画作品的统称。

Eng

  • CC-CEDICT the strokes of a character|calligraphy and painting
  • Cihui the strokes of a character; calligraphy and painting

ja

  • JMdict strokes in a Chinese character|stroke count of a Chinese character

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

书画