字眼

zì yǎn tự nhãn

Hán Việt: tự nhãn · Pinyin: zì yǎn

Tổng quan

cách diễn đạt

Cấu tạo: (tự) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách diễn đạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.詩文中精要的字。宋.嚴羽《滄浪詩話.詩辯》:「其用工有三:曰起結,曰句法,曰字眼。」《老殘遊記》第一一回:「常云:『恩澤下於民。』這澤字不明明是個好字眼嗎?」 2.泛指字、詞。《紅樓夢》第六三回:「大家也學著叫名字,又叫錯了音韻,或忘了字眼。」《文明小史》第六○回:「單是那些外國書上的字眼,他肚子裡就很不少。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诗文中精要关键的字或词; 泛指语句中的字或词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.诗文中精要关键的字或词。 2.泛指语句中的字或词。

Eng

  • CC-CEDICT wording
  • Cihui wording

ja

  • JMdict decisive character (Chinese poetry)