字符串
tự phù xuyến
Hán Việt: tự phù xuyến · Pinyin: zì fú chuàn
Tổng quan
chuỗi (tin học)
简称串”。有限字符的序列。数据元素为字符的线性表,是一种数据的逻辑结构。在计算机中可有不同的存储结构。在串上可进行求子串、插入字符、删除字符、置换字符等运算。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chuỗi ký tự
- Tần suất từ xâu; (Tech) chuỗi ký tự dây, băng, dải, thớ (thịt...); xơ (đậu...), dây đàn, chuỗi, xâu, đoàn, bảng ghi điểm (bia), đàn ngựa thi (cùng một chuồng), vỉa nhỏ (than), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (số nhiều) điều kiện ràng buộc (kèm theo quà biếu...), quân bài chủ, nơi nương tựa chính, (xem) bow, điều khiển được ai, cứ chơi mãi một điệu, (xem) pull, (nghĩa bóng) đụng đến tâm can, buộc bằng dây, treo bằng dây, lên (dây đàn); căng (dây), ((thường) động tính từ quá khứ) làm căng thẳng, lên dây cót (nghĩa bóng), tước xơ (đậu), xâu (hạt cườm...) thành chuỗi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chơi khăm, chơi xỏ…
- Biên soạn alphabetic string; character string
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 简称串”。有限字符的序列。数据元素为字符的线性表,是一种数据的逻辑结构。在计算机中可有不同的存储结构。在串上可进行求子串、插入字符、删除字符、置换字符等运算。
- Kaggle Zh-Vi character string
Eng
- Cihui string (computing)
- Tần suất từ n. <lg.> alphabetic string; character string
Đức
- Handedict Zeichenkette (S, EDV)