字節
tự tiết
Hán Việt: tự tiết · Pinyin: zì jié
Tổng quan
(tin học) byte | LT:個|个 bai (máy vi tính)。一個二進制數字序列,在計算機中作為一個數字單元,一般比一個字短。
Nghĩa
Việt
- Cihui (tin học) byte | LT:個|个 bai (máy vi tính)。一個二進制數字序列,在計算機中作為一個數字單元,一般比一個字短。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 又称位组”。作为一个单位来处理的一小组相邻的二进制数字。通常以八位二进制数字作为一个字节。电子计算机中常用来作为存储器容量的单位。
Eng
- CC-CEDICT (computing) byte|CL:個|个[ge4]
- Cihui (computing) byte; CL:個|个