字紙

zì zhǐ tự chỉ

Hán Việt: tự chỉ · Pinyin: zì zhǐ

Tổng quan

giấy lộn

Cấu tạo: (tự) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy lộn (có chữ)。有字的廢紙。 字紙簍兒。 sọt đựng giấy lộn
  • Cihui giấy lộn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寫過字的紙。《兒女英雄傳》第三五回:「那廟裡還起著個敬惜字紙的盛會。」《紅樓夢》第五八回:「你很看真是紙錢了麼?我燒的是林姑娘寫壞了的字紙。」

Eng

  • Cihui 字紙 ìzhǐ n. wastepaper with characters