字纸
tự chỉ
Hán Việt: tự chỉ · Pinyin: zì zhǐ
Tổng quan
giấy lộn
1.写有文字的纸条或纸片。 2.指写过字的废纸。
寫過字的紙。《兒女英雄傳》第三五回:「那廟裡還起著個敬惜字紙的盛會。」《紅樓夢》第五八回:「你很看真是紙錢了麼?我燒的是林姑娘寫壞了的字紙。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giấy vụn chữ
- VietPhrases giấy lộn
- Biên soạn wastepaper with characters
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.写有文字的纸条或纸片。 2.指写过字的废纸。
Eng
- Cihui 字紙 ìzhǐ n. wastepaper with characters