字譜

tự phổ

Hán Việt: tự phổ

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (phổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以文字表示演奏手法,例如琴曲《碣石調.幽蘭》為目前所知最早的文字譜。古樂譜中又有律呂字譜與宮商字譜用以表示音的高低。 2.字典。如宋元以來俗字譜。

Eng

  • Cihui 字譜 ìpǔ n. <lg.> character table