存勞

tồn lao

Hán Việt: tồn lao

Tổng quan

Cấu tạo: (tồn) + (lao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 省視慰勞。《宋史.卷三四四.孫覺傳》:「哲宗遣使存勞,賜白金五百兩。」

Eng

  • Cihui 存勞 únláo v. send remembrances and give comfort (to soldiers)