存坐

cún zuò tồn tọa

Hán Việt: tồn tọa · Pinyin: cún zuò

Tổng quan

Cấu tạo: (tồn) + (tọa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安頓、過活。元.關漢卿《魯齋郎》第三折:「甫能得了個女人,又是銀匠李四的渾家,我在這裡,怎生存坐!」元.石君寶《曲江池》第四折:「俺如今有過活,你兀自難存坐。」也作「存活」、「存濟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 存身;安坐; 过活;生活。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.存身;安坐。 2.过活;生活。