存孤 tồn cô Hán Việt: tồn cô Tổng quan Cấu tạo: 存 (tồn) + 孤 (cô)Hán Việttồn côCấu tạo存 + 孤 · tồn + cô nghĩa thành phần: tồn + cô Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.月令》:「養幼少,存諸孤。」指撫恤孤兒。《史記.卷六八.商君傳》:「勸秦王顯巖穴之士,養老存孤,敬父兄,序有功。」EngCihui 存孤 úngū v.o. comfort the orphans