存恤

tồn tuất

Hán Việt: tồn tuất

Tổng quan

hương xót mà thăm hỏi an ủi — Số tiền cấp cho gia đình tử sĩ, để gọi là thương xót an ủi. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »…Dù ai còn cha già mẹ yếu vợ goá con côi, an tập hết cũng ban tồn tuất đủ«. tồn tuất tồn tuất ☆Thương xót mà thăm hỏi an ủi — Số tiền cấp cho gia đình tử sĩ, để gọi là thương xót an ủi. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »…Dù ai còn cha già mẹ yếu…

Cấu tạo: (tồn) + (tuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hương xót mà thăm hỏi an ủi — Số tiền cấp cho gia đình tử sĩ, để gọi là thương xót an ủi. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »…Dù ai còn cha già mẹ yếu vợ goá con côi, an tập hết cũng ban tồn tuất đủ«. tồn tuất tồn tuất ☆Thương xót mà thăm hỏi an ủi — Số tiền cấp cho…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 撫恤、慰勞。《三國演義》第三八回:「今劉璋闇弱,民殷國富,而不知存恤,智能之士,思得明君。」

Eng

  • Cihui 存恤 cúnxù* v. give comfort and relief