存放
tồn phóng
Hán Việt: tồn phóng · Pinyin: cún fàng
Tổng quan
gửi để lưu trữ | lưu trữ | gửi nhờ ai đó trông nom
Nghĩa
Việt
- Cihui gửi để lưu trữ | lưu trữ | gửi nhờ ai đó trông nom
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寄存、放置。《二十年目睹之怪現狀》第六七回:「搭客的衣箱行李,都存放不穩,滿艙裡亂滾起來。」 2.金融界存款、放款的合稱。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放(在某处);寄存;储存:东西太多,无处~|临动身前,把几箱子书~在朋友家里|把节余的钱~在银行里;储存,把余粮~在仓库里;储蓄:把节余的钱~在银行里。
Eng
- CC-CEDICT to deposit|to store|to leave in sb's care
- Cihui to deposit; to store; to leave in sb's care