存查
tồn tra
Hán Việt: tồn tra · Pinyin: cún chá
Tổng quan
tài liệu tham khảo; bảo lưu; lưu công văn để xét。保存起來以備查考(多在批閱公文時用)。 交會計科存查。 giao cho phòng kế toán để bảo lưu.
Nghĩa
Việt
- Cihui tài liệu tham khảo; bảo lưu; lưu công văn để xét。保存起來以備查考(多在批閱公文時用)。 交會計科存查。 giao cho phòng kế toán để bảo lưu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 保留以備查考。如:「這件公文請存查。」《福惠全書.卷七.錢穀部.比較》:「則查截票根亦宜封印,以便歸總存查。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保存起来以备查考(多在批阅公文时用):交会计科~。
Eng
- Cihui 存查 únchá v. file for reference