存根
tồn căn
Hán Việt: tồn căn · Pinyin: cún gēn
Tổng quan
cuống ái gốc rễ còn lại, chỉ cái cuống biên lai. tồn căn tồn căn ☆Cái gốc rễ còn lại, chỉ cái cuống biên lai.
Nghĩa
Việt
- Cihui cuống ái gốc rễ còn lại, chỉ cái cuống biên lai. tồn căn tồn căn ☆Cái gốc rễ còn lại, chỉ cái cuống biên lai.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 單據所留下的副本或底稿,其內容與單據相同,以便查考。如:「大部分的收據存根都有保留一段時間的必要,不可立即丟棄。」《二十年目睹之怪現狀》第六〇回:「可是數目是積少成多的,那一本總冊在他那裡,收條的存根也在那裡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开出票据或证明后留下来的底子,上面记载着与票据或证明同样的内容,以备查考。
Eng
- CC-CEDICT stub
- Cihui stub